Quản lý chất lượng dịch vụ

Quản lý chất lượng dịch vụ

Quản lý chất lượng dịch vụ

Sao chép liên kết

1. Các dịch vụ mà FPT cung cấp

Hiện nay, FPT Telecom đang cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chính bao gồm:

Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Internet cáp quang)

Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất – dịch vụ điện thoại

Dịch vụ đăng ký tên miền, Email, lưu trữ, thuê máy chủ, thuê chỗ đặt máy chủ

Các dịch vụ giá trị gia tăng trên Internet: Truyền hình trả tiền (IPTV)

Dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng

Dịch vụ Giám sát thông minh (FPT Camera)

2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc phải quản lý chất lượng

Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Internet cáp quang):

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (QCVN 34:2022/BTTTT) do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành theo Thông tư số 20/2022/TT-BTTTT ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

QCVN 34:2022/BTTTT thay thế QCVN 34:2019/BTTTT

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng, thuộc nhóm dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất), bao gồm:

• Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp quang);

• Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình);

Quy chuẩn này áp dụng đối với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất của các doanh nghiệp.

file.pngTải về nội dung tại đây

Thông tư Số: 32/2020/TT-BTTTT về QUY ĐỊNH DANH MỤC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG BẮT BUỘC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

file.pngTải về nội dung tại đây

Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (QCVN84:2021/BTTTT) do Vụ Khoa học và Công nghệ biên soạn, thẩm định và trình duyệt, đã được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BTTTT ngày 29/10/2021.

Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất. Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông cố định mặt đất của các doanh nghiệp.

view.pngTải về nội dung tại đây

Dịch vụ truy cập Internet dùng riêng; Dịch vụ đăng ký tên miền, Email, lưu trữ, thuê máy chủ, thuê chỗ đặt máy chủ

view.pngXem chi tiết

Dịch vụ truyền hình trên mạng Internet (OTT)

view.pngXem chi tiết

3. Hồ sơ công bố chất lượng các dịch vụ viễn thông mà FPT Telecom đang cung cấp

1. Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất

Bản công bố chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (dịch vụ truy nhập Internet cáp quang) của FPT Telecom

file.pngTải về nội dung tại đây

2. Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV)

Hồ sơ công bố chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công công cố định của FPT Telecom

file.png Tải về nội dung tại đây file.png Tải về nội dung tại đây

4. Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông mà fpt telecom đã thực hiện

1. Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất

2025 Quý 1

       Cáp quang 6 tháng đầu năm

Cáp quang Quý 3

Cáp quang Năm 2025

Cáp quang

2024

       Quý 1

       Cáp quang

6 tháng đầu năm

Cáp quang Quý 3

Cáp quang Năm 2024

Cáp quang

2023 Quý 1

       Cáp quang 6 tháng đầu năm

Cáp quang Quý 3

Cáp quang Năm 2023

Cáp quang

2022 Quý 1

       Cáp quang Quý 2

Cáp quang Quý 3

Cáp quang Quý 4

Cáp quang

2021

       Quý 1

       Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang Quý 4

Cáp quang

                2020

       Quý 1

       Cáp quang Quý 2

Cáp quang Quý 3

Cáp quang Quý 4

Cáp quang

2019

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2018

Quý 1

xDSL

Cáp quang

Quý 2

xDSL

Cáp quang Quý 3

xDSL

Cáp quang Quý 4

xDSL

Cáp quang

2017

Quý 1

xDSL

Cáp quang

Quý 2

xDSL

Cáp quang

Quý 3

xDSL

Cáp quang

Quý 4

xDSL

Cáp quang

2016

Quý 1

Quý 2

xDSL

Cáp quang

Quý 3

xDSL

Cáp quang

Quý 4

xDSL

Cáp quang

2015

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

2. Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất – dịch vụ điện thoại

2020 Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4

2019

Quý 1

Quý 2 Quý 3 Quý 4

2018

Quý 1

Quý 2 Quý 3 Quý 4

2017

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

2016

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

2015

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

3. Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (định kỳ 6 tháng một lần)

2025 06 tháng đầu năm Năm 2025

2024 06 tháng đầu năm Năm 2024

2023 06 tháng đầu năm Năm 2023

2022 06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm

2021 06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm

2020 06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm

2019 06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm

2018 06 tháng đầu năm 06 tháng cuối năm

2017

06 tháng đầu năm

06 tháng cuối năm

4. Dịch vụ truyền hình cáp giao thức Internet (IPTV) (định kỳ 24 tháng một lần)

2020 Báo cáo 1 Báo cáo 2 Báo cáo 3

5. Các bản kết quả tự kiểm tra định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông và kết quả tự đo kiểm chỉ tiêu chất lượng cho từng dịch vụ đối với các dịch vụ viễn thông thuộc danh mục bắt buộc phải quản lý chất lượng.

Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất

2025

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2024

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2023

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2022

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2021

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2020

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2019

Quý 1

Cáp quang

Quý 2

Cáp quang

Quý 3

Cáp quang

Quý 4

Cáp quang

2018

Quý 1

xDSL

Cáp quang

Quý 2

xDSL

Cáp quang

Quý 3

xDSL

Cáp quang

Quý 4

xDSL

Cáp quang

2017

Quý 1

xDSL

Cáp quang

Quý 2

xDSL

Cáp quang

Quý 3

xDSL

Cáp quang

Quý 4

xDSL

Cáp quang

2016

Quý 1

Quý 2

xDSL

Cáp quang

Quý 3

xDSL

Cáp quang

Quý 4

xDSL

Cáp quang

Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất – dịch vụ điện thoại

2020

Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4

2019

Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4

2018

Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4

2017

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

2016

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

6. Thông tin địa chỉ, số điện thoại tiếp nhận và giải quyết khiếu nại của khách hàng.

STT Tỉnh/Thành phố Số điện thoại tiếp nhận Địa chỉ tiếp nhận

1 An Giang 1900 6600

281 Quốc lộ 91 thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, An Giang

132, Trần Hưng Đạo, P Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang

9C, Trần Hưng Đạo, Chợ Mới, Chợ Mới, An Giang

84 Tôn Đức Thắng, P Long Thạnh, TX Tân Châu, An Giang

513 Thủ Khoa Huân.P Châu Phú B, TP Châu Đốc, An Giang

2 Bà Rịa – Vũng Tàu 1900 6600

186 Trương Công Định, P.3, TP Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

251 Nguyễn Văn Linh, Phường Phước Nguyên, TP Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

265 Lê Hồng Phong, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu

80 Quốc Lộ 55, Khu phố Phước Hòa, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu

321 Trường Chinh, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu

3 Bạc Liêu 1900 6600

43B Trần Huỳnh, Phường 7, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu

234 QL1A, Hộ Phòng, Giá Rai, Bạc Liêu

4 Bắc Giang 1900 6600

Số 47 Đường Ngô Gia Tự, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, Bắc Giang

Ngã 3 Phúc Lâm, Xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên, Bắc Giang

61 Hoàng Văn Thái, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, Bắc Giang

Thôn Tiến Phan 2, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, Bắc Giang

Số 142 Khu Trường Trinh thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, Bắc Giang

Số 108 Phố Thanh Hưng, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, Bắc Giang

Số 65 Nguyễn Doãn Dịch, Phường Thọ Xương, TP Bắc Giang, Bắc Giang

5 Bắc Ninh 1900 6600

248 Phố Mới, thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh

Căn L03,Tòa nhà V-City, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh

24 Tô Hiến Thành, Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Khu nhà ở TM và XH Kinh Bắc, Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh

Khu phố Khám, Gia Đông, Thuận Thành, Bắc Ninh

6 Bến Tre 1900 6600

285K, Khu Phố 3, Phường Phú Tân, TP Bến Tre, Bến Tre

Lô số 4, Đường số 1, KĐT Việt Sinh, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, Bến Tre

Ấp Thanh Hòa, Xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre

7 Bình Định 1900 6600

94 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP Quy Nhơn, Bình Định

302 Ngô Gia Tự, Phường Bình Định, thị xã An Nhơn, Bình Định

222 Quang Trung, Phường Bồng sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định

466 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Bình Định

8 Bình Dương 1900 6600

Ô 9 - 10, Lô B1, Đường D9, KDC Chánh Nghĩa, P.Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương

Số 39, Tổ 2, Đường DT746, Ấp Tân Hóa, X.Tân Vĩnh Hiệp, TX Tân Uyên, Bình Dương

Căn 01 Lô LK A11, Đường N1, Khu Đô Thị Thịnh Gia, Phường Tân Định, thị xã Bến Cát, Bình Dương

24B Lý Thường Kiệt, P. Dĩ An, TP Dĩ An, Bình Dương

606 DT741, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương

Ô 8, KDC Phú Hồng Lộc, Đường 22 tháng 12, Phường Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

9 Bình Phước 1900 6600

498 QL14, P. Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước

KP6 , Phường Long Phước, TX Phước Long, Bình Phước

10 Bình Thuận 1900 6600

07 Tuyên Quang, phường Bình Hưng, TP Phan Thiết, Bình Thuận

169A Lê Lợi, Phường Phước Hội, thị xã Lagi, Bình Thuận

59 Quang Trung, thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, Bình Thuận

11 Cà Mau 1900 6600

55 Trần Hưng Đạo, Khóm 4, Phường 5, TP Cà Mau, Cà Mau

Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, Cà Mau

12 Cao Bằng 1900 6600

08 Kim Đồng, Tổ 15, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, Cao Bằng

13 Cần Thơ 1900 6600

118 Mậu Thân, Phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, Cần Thơ

09 Huỳnh Thị Giang, Khu vực 4, P. Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, Cần Thơ

119 Khu vực Phụng Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, Cần Thơ

14 Đà Nẵng 1900 6600

182-184 đường 2-9, Phường Hoà Cường Bắc, quận Hải Châu, Đà Nẵng

569 Điện Biên Phủ, Phường Hoà Khê, quận Thanh Khê, Đà Nẵng

909 Ngô Quyền, Phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, Đà Nẵng

224 Phạm Hùng, Xã Hoà Châu, huyện Hoà Vang, Đà Nẵng

15 Đắk Lắk 1900 6600

11 Trần Hưng Đạo, Phường Thắng Lợi, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

404 Hùng Vương, Phường An Bình, thị xã Buôn Hồ, Đăk Lăk

560 Giải Phóng, thị trấn Phước An, huyện Krông Păk, Đăk Lăk

16 Điện Biên 1900 6600

SN 584. đường Võ Nguyên Giáp, tổ 1, phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên

17 Đồng Nai 1900 6600

196 Đường Hà Huy Giáp, KP 1, Phường Quyết Thắng, TP Biên Hòa, Đồng Nai

47 Cách Mạng Tháng 8, Phường Xuân An, thị xã Long Khánh, Đồng Nai

Số 17 Hùng Vương, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai

9/12 Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai

1887 Quốc lộ 1A, Ấp Quảng Hòa, Xã Quang Tiến, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

107 Tổ 2, Ấp 114, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, Đồng Nai

Số 29 Lê Duẩn, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, Đồng Nai

42/1A Đức Long 1, Xã Gia Tân 2, huyện Thống Nhất, Đồng Nai

88 Bùi Văn Hòa, Khu phố 3, Phường Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Đồng Nai

B2/18 Ấp 1, Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai

18 Đồng Tháp 1900 6600

225 Nguyễn Sinh Sắc, Phường 2 TP Sa Đéc, Đồng Tháp

50 Nguyễn Huệ, Phường An Thạnh TP Hồng Ngự, Đồng Tháp

04 Lý Thường Kiệt, Phường 1 TP Cao Lãnh, Đồng Tháp

19 Gia Lai 1900 6600

67 Tăng Bạt Hổ, Phường Yên Đỗ, TP Pleiku, Gia Lai

881 Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai

150 Bùi Thị Xuân, Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai

20 Hà Nam 1900 6600

258 Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam

PG02-05 Khu nhà liền kề VinCom, đường Châu Cầu, Phường Minh Khai, TP Phủ Lý, Hà Nam

238 Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, Hà Nam

21 Hà Nội 1900 6600

48 Vạn Bảo, Ba Đình, Hà Nội

59 Nguyễn Công Trứ, Phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

402 Xã Đàn, Phường Nam Đồng, quận Đống Đa, Hà Nội

959-961 Giải Phóng, Hoàng Mai, Hà Nội

154 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội

34 Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội

14 Nguyễn Mậu Tài, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

256 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội

46 Nguyễn Hoàng, P.Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Số 50 LK4 KĐT Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, Hà Nội

Tổ dân phố Phố huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội

18 Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội

Lô 35 Khu nhà ở chia lô - biệt thự nhà vườn, Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội

220 Cao Lỗ, Uy Nỗ, Đông Anh, Hà Nội

55 Hòa Sơn, T.Trấn Chúc Sơn, H. Chương Mỹ, Hà Nội

LK25 KDT Bắc Hà, An Hòa, P. Mộ Lao, Q. Hà Đông, Hà Nội

Số 68, Tổ 3, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội

339 Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Hà Nội

Lô 13 Khu đất kinh doanh dịch vụ Bình Vọng, Xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Hà Nội

Km208 QL 1A, Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Hà Nội

130B thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội

216 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Hà Nội

25 Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Hà Nội

92 Block 12, đường số 23, KĐT TP Giao lưu, Phạm Văn Đồng, P.Cổ Nhuế 2, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Cụm 9, Xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, Hà Nội

122 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội

203 Đường Chùa Thông, TX Sơn Tây, Hà Nội

254 Đường Đồng Cam, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Hà Nội

560 Phố Nả, Xã Chu Minh, huyện Ba Vì, Hà Nội

22 Hà Tĩnh 1900 6600

115 Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

25 Trần Phú, phường Nam Hồng, TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh

Xóm Xuân Thọ, Xã Kỳ Tân, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh

Xóm Yên Trung, Xã Đức Yên, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh

02 lộ 07, khối phố 12- thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh

23 Hải Dương 1900 6600

Số 16+18 Bà Triệu, Phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương, Hải Dương

60 Nguyễn Trãi 1, Phường Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương

42 Thanh Niên, TX Kinh Môn, Hải Dương

36 Hùng Vương, thị trấn Kẻ Sặt, Bình Giang, Hải Dương

QL 37 Ninh Thành, Ninh Giang, Hải Dương

91 Nguyễn Lương Bằng, thị trấn Thanh Miện, Hải Dương

128 đường 25/5 khu 1 , thị trấn Thanh Hà, Hải Dương

Khu thương mại Dịch vụ Ghẽ, Xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, Hải Dương

24 Hải Phòng 1900 6600

Khu Ba Toa, Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng

63 Khu 2 thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng

255 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

114 Cầu Ðen, thị trấn Núi Đôi, huyện Kiến Thụy, Hải Phòng

146 Khu 8, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

178 Đông Thái, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Trụ sở FPT Telecom Hải Phòng- Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 01-2020, tổ 19, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam

25 Hậu Giang 1900 6600

Số 10 Ngô Quốc Trị, Khu vực 3, Phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang

Số 09, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ngã 7, TP Ngã 7, Hậu Giang

26 Hòa Bình 1900 6600

313 Trần Hưng Đạo, phường Sủ Ngòi, TP Hòa Bình, Hòa Bình

94, tiểu khu 6 thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, Hòa Bình

500 tiểu khu 6, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, Hòa Bình

27 TP.Hồ Chí Minh 1900 6600

385 Man Thiện, Phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP Hồ Chí Minh

202 Ngô Gia Tự, Phường 4, quận 10, TP Hồ Chí Minh

227 Hậu Giang, Phường 5, quận 6, TP Hồ Chí Minh

340E - 340F Hoàng Văn Thụ, Phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

124 Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, quận 1, TP Hồ Chí Minh

155 Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh

408 Lộ 8, Khu phố 4, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh

66 Hoàng Diệu 2, Khu Phố 3, Phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức. TP Hồ Chí Minh

63/1 Bà Triệu, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

B11B/13C Võ Văn Vân, Ấp 2, Xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

E2/52B, Ấp 5, Quốc Lộ 50, Xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

31 Lê Văn Quới, Phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

156 Lê Văn Khương, Phường Thới An, quận 12, TP Hồ Chí Minh

1015 Phan Văn Trị, Phường 7, quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

61 Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh

42 Dương Quang Đông, Phường 5, quận 8, TP Hồ Chí Minh

148 Đào Cử, Khu phố Phong Thạnh, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh

161 Nguyễn Bình, Xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh

198 Lâm Văn Bền, Phường Tân Quy, quận 7, TP Hồ Chí Minh

28 Huế 1900 6600

72 Phạm Văn Đồng, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Thừa Thiên Huế

46 Phạm Hồng Thái, Phường Vĩnh Ninh, TP Huế, Thừa Thiên Huế

133 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

29 Hưng Yên 1900 6600

Số12, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên

Số 34, nhà liền kề khu thị trấnTM Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, Hưng Yên

Số nhà 401, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, Hưng Yên

Ngã Tư Bô Thời, Xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, Hưng Yên

Số 434 Nguyễn Trãi, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

Số 88, Đường Tuệ Tĩnh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên

30 Kiên Giang 1900 6600

Số 347 QL 80 thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang

Số 14 Khu phố Đông An thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, Kiên Giang

831 QL 61 Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, Châu Thành, Kiên Giang

259 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang

31 Kon Tum 1900 6600

128 Phan Chu Trinh, P.Quyết Thắng, TP Kon Tum, Kon Tum

771 Hùng Vương, thị trấn.Plei Kần, H.Ngọc Hồi, Kon Tum

32 Lạng Sơn 1900 6600

312 Bà Triệu, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

110 khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, Lạng Sơn

215 Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn

33 Lào Cai 1900 6600

SN 228 đường Hoàng Liên, tổ 36 Phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, Lào Cai

SN 039 đường Khuất Quang Chiến, thi trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, Lào Cai

SN 146 đường Thạch Sơn, thị trấn Sapa, huyện Sapa, Lào Cai

34 Lâm Đồng 1900 6600

36 Pasteur, Phường 4, TP Đà Lạt, Lâm Đồng

21 Đường 2 Tháng 4, thị trấn Liên Nghĩa , huyện Đức Trọng, Lâm Đồng

821 Trần Phú, Phường B'Lao, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng

745A Hùng Vương, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, Lâm Đồng

283 Đường 2 Tháng 4 , thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, Lâm Đồng

35 Long An 1900 6600

142 Hùng Vương, P.2, TP Tân An, Long An

Khu 2, thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, Long An

80 ẤP HÒA THUẬN 1, Xã Trường Bình, huyện Cần Giuộc, Long An

8 Nguyễn Văn Tiếp, thị trấn. Bến Lức, Bến Lức, Long An

36 Nam Định 1900 6600

Số 6 Đường Đông A, Khu đô thị Hòa Vượng, P.Lộc Vượng, TP Nam Định, Nam Định

Ngã tư phố cầu, Nam Hùng, Nam Trực, Nam Định

Số 350 Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, Nam Định

Quốc lộ 38B, Thôn Tu Cổ, Yên Khánh, Ý Yên, Nam Định

Đội 6A, Quốc lộ 37B , Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Định

Xóm 14 Hoành Sơn, Giao Thủy, Nam Định

37 Nghệ An 1900 6600

38 Liền Kề Khu đô thị Trung Đô, Đại lộ Lênin, TP Vinh, Nghệ An

46 Nguyễn Cảnh Quế, Khối 1, Phường Thu Thủy, thị xã Cửa Lò, Nghệ An

Số 16 Khối 2, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

Xóm 2, Xã Diễn Thanh, huyện Diễn Châu, Nghệ An

Khối 250, Đường Phùng Chí Kiên, Phường Quang Tiến, thị xã Thái Hòa, Nghệ An

Khối Thịnh Mỹ, Phường Quỳnh Thiện, huyện Hoàng Mai, Nghệ An

38 Khánh Hòa 1900 6600

STH22.32-33, đường Thích Quảng Đức, KĐT Lê Hồng Phong I, Phường Phước Hải, TP Nha Trang, Khánh Hoà

Tầng 1, 2 Toà Nhà 42 Lê Thành Phương, Phường Phương Sài, TP Nha Trang, Khánh Hoà

Thôn Phú Ân Nam 4, Xã Diên An, huyện Diên Khánh, Khánh Hoà

20 Nguyễn Du, thị trấn. Cam Đức, huyện Cam Lâm, Khánh Hoà

467 đường 3/4 Phường Cam Linh, TP Cam Ranh, Khánh Hoà

03 Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà, Khánh Hoà

350 Hùng Vương, Vạn Giã, Vạn Ninh, Khánh Hoà

39 Ninh Bình 1900 6600

195 Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, Ninh Bình

263 Tổ 9 Quang Trung, Phường Trung Sơn, TP Tam Điệp, Ninh Bình

303 Phố Thống Nhất, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, Ninh Bình

248 Lê Thánh Tông, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, Ninh Bình

Xóm 12 Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn, Ninh Bình

40 Ninh Thuận 1900 6600

256 Ngô Gia Tự Phường Tấn Tài, TP Phan Rang Tháp Chàm, Ninh Thuận

275 Lê Duẩn thị trấn Tân Sơn, Ninh Sơn, Ninh Thuận

41 Phú Thọ 1900 6600

Khu 9, thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, Phú Thọ

SN 336, Đường Hoa Khê, thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê, Phú Thọ

SN 78 Phố Hòa Bình, P Âu Cơ TX Phú Thọ, Phú Thọ

SN 270 Khu Núi Miếu, thị trấn Phong Châu, Phù Ninh, Phú Thọ

SN 114 Đường 324, Khu 1, Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, Phú Thọ

42 Phú Yên 1900 6600

A11 Khu đô thị Hưng Phú, Trần Phú, Phường 5, TP Tuy Hòa, Phú Yên

23 Võ Thị Sáu, Phường Xuân Yên, TX Sông Cầu, Phú Yên

43 Quảng Bình 1900 6600

22 Trần Hưng Đạo , phường Đồng Phú, TP Đồng Hới, Quảng Bình

144 Hùng Vương, Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, Quảng Bình

44 Quảng Nam 1900 6600

540 Hai Bà Trưng, P.Tân An, TP Hội An, Quảng Nam

511 Phan Bội Châu, P.Phước Hòa, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

83 Đỗ Đăng Tuyển, thị trấn Ái Nghĩa, H.Đại Lộc, Quảng Nam

45 Quảng Ngãi 1900 6600

249 Phan Bội Châu, phường Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

46 Quảng Ninh 1900 6600

Số 351-353 Nguyễn Văn Cừ, Tổ 11 Khu 3, Hồng Hải, Hạ Long, Quảng Ninh

Số 152 An Tiêm, Hà Khẩu, Hạ Long, Quảng Ninh

Số 258 Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh

633 Khu Vĩnh Hòa, Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh

Số 34 Trần Hưng Đạo, P Quảng Yên, TX Quảng Yên, Quảng Ninh

Số 484 Trần Phú, Cẩm Thủy, Cẩm Phả, Quảng Ninh

Số 487 Lý Thường Kiệt, Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh

Số 21 Lý Tự Trọng, Hòa Lạc, Móng Cái, Quảng Ninh

Số 09 Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh

Số 57 Trần Bình Trọng, Quảng Hà, Hải Hà, Quảng Ninh

47 Quảng Trị 1900 6600

20 Lê Lợi, Phường 5, TP Đông Hà, Quảng Trị

80 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị

48 Sóc Trăng 1900 6600

319 Nguyễn Huệ, Phường 1, TX Vĩnh Châu, Sóc Trăng

33 Trần Hưng Đạo, Khóm 7, Phường 3, TP Sóc Trăng, Sóc Trăng

49 Sơn La 1900 6600

08 Nguyễn Lương Bằng, P.Quyết Thắng, TP Sơn La, Sơn La

55 Tiểu Khu 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Sơn La

41, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, Sơn La

TK21 Thi trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Sơn La

50 Tây Ninh 1900 6600

476 đường 30/4 KP5, Phường 3, TP Tây Ninh, Tây Ninh

197 Tôn Đức Thắng, KP1, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, Tây Ninh

KP Lộc An, P. Trảng Bàng, TX Trảng Bàng, Tây Ninh

51 Thái Bình 1900 6600

168 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bồ Xuyên, TP Thái Bình, Thái Bình

253 Phố Bùi Sỹ Tiêm, khu 1, thị trấn Đông Hưng, H. Đông Hưng, Thái Bình

200 Phố Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, H. Quỳnh Phụ, Thái Bình

144 Phố Hùng Thắng, thị trấn Tiền Hải, H. Tiền Hải, Thái Bình

Thôn Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, H. Thái Thụy, Thái Bình

52 Thái Nguyên 1900 6600

SN156 Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên

SN 25 Quốc lộ 3, Tiểu khu 5, thị trấn Ba Hàng, huyện Phổ Yên, Thái Nguyên

TDP Cầu thành 2, thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Thái Nguyên

Xóm Thuần Pháp, Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình, Thái Nguyên

Tiểu Khu Dương Tự Minh, thị trấn Đu, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên

517 Bãi Á 1, thị trấn chợ Chu, Định Hóa, Thái Nguyên

90 Trường Chinh, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn

53 Thanh Hóa 1900 6600

Lô 09, Khu nhà ở thương mại, đường Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TPThanh Hóa

114 Nguyễn Huệ, phường Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa

17 Nguyễn Văn Trỗi, Tiểu khu 2, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa

Số 227 QL10, Khu 2, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa

28 Lê Lợi, phường Trường Sơn, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa

Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa

Ngã 5 Soto Xã Quảng Lợi, huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

54 Tiền Giang 1900 6600

284 Ấp Bắc, P10, TP Mỹ Tho, Tiền Giang

31 Đồng Khởi, KP1, P4, TX Gò Công, Tiền Giang

91 Võ Thanh Tâm, P4, TX Cai Lậy, Tiền Giang

  405 tổ 6, khu 3, huyện Cái Bè, Tiền Giang

55 Tuyên Quang 1900 6600

118 Trần Phú, Tổ 17, Phường Tân Quang, TP Tuyên Quang, Tuyên Quang

Tổ dân phố Quyết Tiến, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, Tuyên Quang

247 đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, Hà Giang

56 Trà Vinh 1900 6600

45 Nguyễn Đáng, khóm 6, phường 7, TP Trà Vinh, Trà Vinh

Đường 3/2 khóm Thống Nhất, thị trấn Cầu Ngang, Cầu Ngang, Trà Vinh

57 Vĩnh Long 1900 6600

68/11A Phạm Thái Bường, Phường 4, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long

117 Lê Văn Dị, Phường Cái Vồn, Bình Minh, Vĩnh Long

58 Vĩnh Phúc 1900 6600

Số nhà 18 đường Nguyễn Trãi, Phường Liên Bảo, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

LK2909 KĐT TMS đường Lý Nam Đế,Phường Hùng Vương, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Số nhà 247 đường Dương Tĩnh, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc

Đường Lê Xoay, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

59 Yên Bái 1900 6600

LK-D04, Khu đô thị Mê Linh Plaza Yên Bái, Đường Điện Biên, Phường Minh Tân, TP Yên Bái, Yên Bái

176 Tuệ Tĩnh, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, Yên Bái

7. Quy trình tiếp nhận và giải quyết khiếu của khách hàng

Tải về nội dung tại đây


Nếu chưa bạn chưa rõ, Quý khách vui lòng liên hệ tổng đài 1900 6600 để được hỗ trợ

Zalo Hotline